CÔNG TY TNHH Ô TÔ & THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG SAO BẮC                                                                                                                                   Hotline: 0961964765-0965943848

Loại xe nền HINO - FG8JPSB Kích thước & Trọng lượng Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao mm 9.410 x 2.425 x 2.630 Chiều dài cơ sở mm 5.530 Kích thước thùng: Dài x Rộng x Cao mm 7.500 x 2.200 x 2.150 Công thức bánh xe 4 x 2 Trọng lượng bản thân kG 4.680 Trọng tải cho phép chở kG 8.400 Trọng lượng toàn bộ kG 15.100 Số chỗ ngồi 03 Động cơ Loại Diesel HINO J08E-UG tuabin tăng nạp và két làm mát khí nạp, 6 máy thẳng hàng Đường kính x hành trình piston mm 112 X 130 Thể tích làm việc cm3 7.684 Công suất lớn nhất PS/rpm 235/2.500 Mômen xoắn cực đại N.m/rpm 706/1.500 Dung tích thùng nhiên liệu lít 200 Khung xe Hộp số 6 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ 2 đến số 6 Hệ thống lái Trợ lực toàn phần, điều chỉnh được độ nghiêng, cao thấp Hệ thống phanh Thủy lực, điều khiển bằng khí nén Hệ thống treo Trước: Lá nhíp dạng e-lip cùng giảm chấn thủy lực Sau: Nhíp chính và nhíp phụ gồm các lá nhíp dạng bán e-lip Tỷ số truyền của cầu sau  Cỡ lốp 10.00-R20-16PR Tốc độ cực đại km/h 106 Khả năng vượt dốc θ% 38.3 Bán kính quay vòng nhỏ nhất m  Cabin Lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn Thùng tải mui bạt Đà dọc Thép U140 dày 6 mm Đà ngang Thép U100 dày 4 mm Sàn thùng Sắt phẳng dày 3 mm Vách ngoài Inox dập sóng 0,6 mm Vách trong Tôn kẽm dày 0,6 mm Số bửng 07, cao 700 mm Kèo tiếp Ống tiếp ø27, tháo lắp được Khung cắm kèo 06, cao 600 mm Trang bị tiêu chuẩn 01 bánh dự phòng, bộ đồ nghề, tấm che nắng cho tài xế, CD&AM/FM Radio với 2 loa, đồng hồ đo tốc độ động cơ, khóa nắp thùng nhiên liệu, mồi thuốc lá và thanh chắn an toàn 02 bên hông xe, vè chắn bùn.
Hino Fg8jpsb 8tấn 4
HINO 342JD3 - Giá: Liên hệ - Điện thoại liên hệ: 0965 943 848
Loại xe nền HINO - XZU650L Kích thước & Trọng lượng Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao mm 5.965 x 1.860 x 2.140 Chiều dài cơ sở mm 3.400 Kích thước thùng: Dài x Rộng x Cao mm 4.300 x 1.800 x 2.000 Công thức bánh xe 4 x 2 Trọng lượng bản thân kG 2.175 Trọng tải cho phép chở kG 1.900 Trọng lượng toàn bộ kG 4.875 Số chỗ ngồi 03 Động cơ Loại Diesel HINO NO4C-VA Euro 3, 4 kỳ 4 máy thẳng hàng tuabin tăng nạp, phun nhiên liệu trực tiếp và làm mát bằng nước. Đường kính x hành trình piston mm 104 x 118 Thể tích làm việc cm3 4.009 Công suất lớn nhất PS/rpm 136/2.500 Mômen xoắn cực đại N.m/rpm 392/1.600 Dung tích thùng nhiên liệu lít 100 Khung xe Hộp số 5 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ 1 đến số 5 Hệ thống lái Cột tay lái điều chỉnh được độ cao và góc nghiêng với cơ cấu khóa, trợ lực thủy lực, cơ cấu lái trục vít ecu bi tuần hoàn. Hệ thống phanh Thủy lực, trợ lực chân không. Hệ thống treo Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá , 2 giàm sóc thủy lực Tỷ số truyền của cầu sau  Cỡ lốp 7.00-16-12PR Tốc độ cực đại km/h 112 Khả năng vượt dốc θ% 59,6 Bán kính quay vòng nhỏ nhất m  Cabin Lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn Thùng tải mui bạt Đà dọc Thép U100 Đà ngang Thép U80 Sàn thùng Tôn phẳng dày 3 mm Vách ngoài Inox dập sóng 0,5 mm Vách trong Tôn kẽm dày 0,5 mm Số bững 05, cao 600 mm Kèo tiếp Ống tiếp ø27, tháo lắp được Khung cắm kèo 06, cao 500 mm
HINO XZU650L 1 TẤN 9 - Giá: Liên hệ - Điện thoại liên hệ: 0965 943 848
Hino Dutro 342hd3 - Giá: Liên hệ - Điện thoại liên hệ: 0965 943 848

 

 
Xe tải HINO có cần cẩu Soosan cẩu 3 tấn cẩu 5 tấn cẩu 7 tấn cẩu 10 tấn LH; 0965 943 848
Hino Fl8jtsa 16 Tấn
xzu 650 2 tấn
Xe Tải Hino Ép Chở Rác 15 Khối FG8JJSB là Dòng Xe Tải Hạng Trung Hino Series 500 Truyền Thống của Hãng Xe Hino Motor Nhật Bản được thiết kế chất lượng cao cả về hình dáng bên ngoài lẫn nội thất bên trong với một loạt các tính năng ưu việt: phong cách giản dị nhưng đầy ấn tượng độ bền cao, cabin thoáng và rộng, kích bấm chỉnh điện, tiện ích trong sử dụng. Với những Ưu Điểm nội bật Xe Hino FG8JJSB được khách hàng Quan Tâm và Chọn lựa nhiều nhất vì đáp ứng được nhu cầu Vận Tải về Tải Trọng và Kích Thước Thùng Xe Lớn. Loại... Xe Tải Hino Ép Chở Rác 15 Khối FG8JJSB là Dòng Xe Tải Hạng Trung Hino Series 500 Truyền Thống của Hãng Xe Hino Motor Nhật Bản được thiết kế chất lượng cao cả về hình dáng bên ngoài lẫn nội thất bên trong với một loạt các tính năng ưu việt: phong cách giản dị nhưng đầy ấn tượng độ bền cao, cabin thoáng và rộng, kích bấm chỉnh điện, tiện ích trong sử dụng. Với những Ưu Điểm nội bật Xe Hino FG8JJSB được khách hàng Quan Tâm và Chọn lựa nhiều nhất vì đáp ứng được nhu cầu Vận Tải về Tải Trọng và Kích Thước Thùng Xe Lớn.  Loại xe nền HINO - FG Kích thước & Trọng lượng Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao mm 9.410 x 2.425 x 2.630 Chiều dài cơ sở mm 5.530 Kích thước thùng: Dài x Rộng x Cao mm 7.500 x 2.200 x 2.150 Công thức bánh xe 4 x 2 Trọng lượng bản thân kG 4.680 Trọng tải cho phép chở kG 8.400 Trọng lượng toàn bộ kG 15.100 Số chỗ ngồi 03 Động cơ Loại Diesel HINO J08E-UG tuabin tăng nạp và két làm mát khí nạp, 6 máy thẳng hàng Đường kính x hành trình piston mm 112 X 130 Thể tích làm việc cm3 7.684 Công suất lớn nhất PS/rpm 235/2.500 Mômen xoắn cực đại N.m/rpm 706/1.500 Dung tích thùng nhiên liệu lít 200 Khung xe Hộp số 6 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ 2 đến số 6 Hệ thống lái Trợ lực toàn phần, điều chỉnh được độ nghiêng, cao thấp Hệ thống phanh Thủy lực, điều khiển bằng khí nén Hệ thống treo Trước: Lá nhíp dạng e-lip cùng giảm chấn thủy lực Sau: Nhíp chính và nhíp phụ gồm các lá nhíp dạng bán e-lip Tỷ số truyền của cầu sau  Cỡ lốp 10.00-R20-16PR Tốc độ cực đại km/h 106 Khả năng vượt dốc θ% 38.3 Bán kính quay vòng nhỏ nhất m  Cabin Lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn Trang bị tiêu chuẩn 01 bánh dự phòng, bộ đồ nghề, tấm che nắng cho tài xế, CD&AM/FM Radio với 2 loa, đồng hồ đo tốc độ động cơ, khóa nắp thùng nhiên liệu, mồi thuốc lá và thanh chắn an toàn 02 bên hông xe, vè chắn bùn.
Xe tải HINO ÉP RÁC - Giá: Liên hệ - Điện thoại liên hệ: 0965 943 848
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT HINO DUTRO 352JD3 Trọng lượng xe Tổng tải trọng Kg 7.000 Tự trọng Kg 2.190 Kích thước xe Kích thước (D x R x C) mm 6.620 x 1.865 x 2.150 Chiều dài cơ sở mm 4.000 Chiều rộng Cabin mm 1.810 Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối Chassis mm 4.924 Động cơ Model  HINO W04D-TP Loại  Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, phun nhiên liệu trực tiếp và làm mát bằng nước Dung tích xy lanh cc 4.009 Công suất cực đại(JIS Gross) PS 110 (tại 2.800 vòng/phút) Momen xoắn cực đại (JIS Gross) N.m 284 (tại 1.800 vòng/phút) Tốc độ tối đa  3.550 vòng/phút Hộp số Model  M153 Loại  5 số đồng tốc từ số 1 đến số 5 Hệ thống lái  Bi tuần hoàn trợ lực thủy lực Hệ thống phanh  Hệ thống phanh thủy lực, trợ lực chân không hoặc thủy lực Cỡ lốp  7,0 - 16 - 14PR Tính năng vận hành Tốc độ cực đại Km/h 104 Khả năng vượt dốc Tan(e)% 28.8 Cabin  Cabin kiểu lật với kết cấu thép hàn Thùng nhiên liệu  L 100 Tính năng khác Hệ thống trợ lực tay lái  Có Hệ thống treo cầu trước  Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, có giảm chấn Hệ thống treo cầu sau  Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, có giảm chấn Cửa sổ điện  Không Khóa cửa trung tâm  Không CD/AM/FM Radio  có Điều hòa, quạt gió  Không Số chỗ ngồi  3 Thùng tải mui bạt Đà dọc Thép U100 Đà ngang Thép U80 Sàn thùng Tôn phẳng dày 3 mm Vách ngoài Inox dập sóng 0.6 mm Vách trong Tôn kẻm 0.6mm Số bững 5 bững Kèo tiếp Ống tiếp ø27 Khung cắm kèo Cao 500mm
Hino Dutro 352jd3 - Giá: Liên hệ - Điện thoại liên hệ: 0965 943 848
Hino Fl8jtsl Đông Lạnh LH; 0965 943 848
Xe bồn Hino 500FM 16m3 LH; 0965 943 848